E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jet”

186 câu thật có từ jet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jet nghĩa là một chiếc máy bay được trang bị một hoặc nhiều động cơ phản lực. jet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airplane powered by one or more jet engines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He will be stationed at Marysville, relieving our excellent brother Joe Jet for work elsewhere.

    Từ trong câu: jet, station, relieve, excellent, brother, work, elsewhere

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 08, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #31169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Be sure that the particles are very fine, so that they will be able to pass through the carburetor jet.

    Từ trong câu: jet, sure, particle, fine, able, pass

    United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Water is the very symbol of democracy! a single jet of it in a tube will balance the whole ocean.

    Từ trong câu: jet, water, symbol, democracy, single, tube, balance, whole

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Squirt a jet of ice-cold water upon the flask, above where the water is, and the water below will instantly begin to boil.

    Từ trong câu: jet, ice, cold, water, flask, above, below, instantly

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Experiments show that a prevailing opinion is incorrect that jets will rise higher from ring nozzles than from smooth nozzles.

    Từ trong câu: incorrect, jet, experiment, show, prevail, opinion, rise, high

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winnipeg jet275 lần
gas jet760 lần
fighter jet135 lần
jet propulsion92 lần
jet d'eau72 lần
jet of flame202 lần
jet black1.430 lần
jet aircraft68 lần
jet engine135 lần
jet engines72 lần
jet of steam116 lần
jet lag33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jet trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ jet hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jet: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.