Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jet”

226 câu thật có từ jet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jet nghĩa là một chiếc máy bay được trang bị một hoặc nhiều động cơ phản lực. jet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airplane powered by one or more jet engines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A jet black negro asked Captain Semmes whether he was fighting for the North or the South.

    Từ trong câu: jet, black, ask, captain, whether, fight, north, south

    Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This passed behind an asbestos screen into a double row of gas jets, where the semi-annealing or hardening process was being accomplished.

    Từ trong câu: semi, jet, screen, pass, behind, double, row, gas

    L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Within an hour the jet freighter was circling Venusport and was given priority clearance for an immediate landing.

    Từ trong câu: priority, freighter, hour, jet, circle, give, immediate, land

    Carey Rockwell, The Revolt on Venus. Nguồn: Project Gutenberg #19027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Enormous quantities of a ruddy-brown fluid were spurting up in noisy jets out of the machine.

    Từ trong câu: fluid, quantity, enormous, brown, up, noisy, jet, out

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whale was now going head out, and sending his spout before him in a continual tormented jet; while his one poor fin beat his side in an agony of fright.

    Từ trong câu: continual, agony, whale, now, go, head, out, send

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winnipeg jet275 lần
gas jet760 lần
fighter jet135 lần
jet propulsion92 lần
jet d'eau72 lần
jet of flame202 lần
jet black1.430 lần
jet aircraft68 lần
jet engine135 lần
jet engines72 lần
jet of steam116 lần
jet lag33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jet trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ jet hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.