Câu tiếng Anh có từ “jet”
224 câu thật có từ jet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jet nghĩa là một chiếc máy bay được trang bị một hoặc nhiều động cơ phản lực. jet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airplane powered by one or more jet engines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jet
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Some were jet black, the only black ones I’ve ever seen.
Từ trong câu: jet, black, one, ever, see
Roy J. Snell, Norma Kent of the WACS. Nguồn: Project Gutenberg #48599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some have even reported it being chased by fighter jets.
Từ trong câu: jet, fighter, chase, even, report
«UFO sightings reported in Texas town», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=96350 (bản sửa đổi 4828359). · English Wikinews · CC BY 2.5
The rays it has lost, and its border of jet.
Từ trong câu: jet, ray, lose, border
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The air jet used in reproducing has already been described.
Từ trong câu: jet, air, use, reproduce, already, describe
Leslie J. Newville, Development of the Phonograph at Alexander Graham Bell's Volta Laboratory Contributions from the Museum of History and Technology, United States National Museum Bulletin 218, Paper 5, (pages 69-79). Nguồn: Project Gutenberg #30112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For amber has been compacted of moisture, and jet also.
Từ trong câu: jet, compact, moisture
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"We've got to block all entrances to the jet room!"
Từ trong câu: jet, get, block, entrance, room
Raymond Z. Gallun, Give Back a World. Nguồn: Project Gutenberg #64505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jet aircraft have been used as the carriers for rockets.
Từ trong câu: carrier, jet, aircraft, use, rocket
«Space Transport and Engineering Methods/External Interaction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46356 (bản sửa đổi 2990007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Astronomers have taken radio observations of the jet ten years apart.
Từ trong câu: astronomer, observation, jet, take, radio, ten, year, apart
«Centaurus A», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415552 (bản sửa đổi 10992234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Sway me up, men; ye have been deceived; not Moby Dick casts one odd jet that way, and then disappears.”
Từ trong câu: deceive, cast, up, man, you, odd, jet, way
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jet trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ jet hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.