Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jet”

226 câu thật có từ jet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jet nghĩa là một chiếc máy bay được trang bị một hoặc nhiều động cơ phản lực. jet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airplane powered by one or more jet engines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jet

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Where a jet condenser is used, either of two plans may be adopted.

    Từ trong câu: jet, use, either, plan, adopt

    Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As we walk along the water’s edge at extreme low tide we may observe jets of water that are shot into the air before us.

    Từ trong câu: jet, walk, edge, extreme, low, tide, observe, water

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Directly beneath the jet stream, the weather is often stormy and there may be thunderstorms and tornadoes.

    Từ trong câu: thunderstorm, directly, beneath, jet, stream, weather, often, stormy

    «High School Earth Science/Air Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243509 (bản sửa đổi 3657634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Artificial magnetic fields might be used to create flares or jets from the star.

    Từ trong câu: magnetic, artificial, field, use, create, jet, star

    «Space Transport and Engineering Methods/Resource Extraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266239 (bản sửa đổi 4389008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng jet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winnipeg jet275 lần
gas jet760 lần
fighter jet135 lần
jet propulsion92 lần
jet d'eau72 lần
jet of flame202 lần
jet black1.430 lần
jet aircraft68 lần
jet engine135 lần
jet engines72 lần
jet of steam116 lần
jet lag33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jet trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ jet hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.