Câu tiếng Anh có từ “jet”
186 câu thật có từ jet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jet nghĩa là một chiếc máy bay được trang bị một hoặc nhiều động cơ phản lực. jet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airplane powered by one or more jet engines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jet
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was the first jet to be used in war.
Từ trong câu: jet, first, use, war
«Messerschmitt Me 262», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76053 (bản sửa đổi 10755149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a coach, he spent three years with the Jets.
Từ trong câu: jet, coach, spend, year
«Barry Long (ice hockey)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1217447 (bản sửa đổi 10949404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If our jet could go to the Moon, it would take five days to get there.
Từ trong câu: moon, jet, go, take, five, day, get
«General Astronomy/The Big Picture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55460 (bản sửa đổi 4629900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Others are almost as high as jet planes fly.
Từ trong câu: fly, plane, jet, other, almost, high
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Weather, seasons, and climate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371090 (bản sửa đổi 4583822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng jet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jet trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ jet hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jet: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.