E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jet”

186 câu thật có từ jet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jet nghĩa là một chiếc máy bay được trang bị một hoặc nhiều động cơ phản lực. jet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airplane powered by one or more jet engines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jet

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Jet airplanes force the expanding gases from combustion out the back of the engine.

    Từ trong câu: combustion, jet, airplane, force, expand, gas, out, back

    «Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Pressurized cabins and jet-powered engines are common, but my no means universal.

    Từ trong câu: pressurize, cabin, jet, power, engine, common, mean, universal

    «Transportation Deployment Casebook/2014/US Passenger Aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305789 (bản sửa đổi 3651816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A jet of salt water was injected into the exhaust trunk to form a vacuum by condensation.

    Từ trong câu: condensation, inject, jet, salt, water, exhaust, trunk, form

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He set the autopilot for southwest Colorado and opened the jets wide.

    Từ trong câu: autopilot, set, southwest, open, jet, wide

    Poul Anderson, What Shall It Profit?. Nguồn: Project Gutenberg #59498. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • X-rays are produced further out as the jet collides with surrounding gas.

    Từ trong câu: collide, ray, produce, further, out, jet, surround, gas

    «Centaurus A», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415552 (bản sửa đổi 10992234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Imagine that someone is dribbling a basketball in the hold of a large cargo jet.

    Từ trong câu: dribble, imagine, someone, basketball, hold, large, cargo, jet

    «Light clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276722 (bản sửa đổi 9039262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most accidents occur when a bird collides with the windscreen or is sucked into the engine of a jet aircraft.

    Hầu hết các vụ tai nạn xảy ra khi một con chim va vào kính chắn gió hoặc bị hút vào động cơ của máy bay phản lực.

    Từ trong câu: windscreen, accident, occur, bird, collide, suck, engine, jet

    «Understanding Air Safety in the Jet Age/Wildlife Encounters/Bird Strikes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423187 (bản sửa đổi 4535440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng jet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winnipeg jet275 lần
gas jet760 lần
fighter jet135 lần
jet propulsion92 lần
jet d'eau72 lần
jet of flame202 lần
jet black1.430 lần
jet aircraft68 lần
jet engine135 lần
jet engines72 lần
jet of steam116 lần
jet lag33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jet trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ jet hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jet: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.