Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “huge”

946 câu thật có từ huge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: huge nghĩa là to lớn. huge là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ huge

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Just then, however, a huge wave came rushing towards the land, higher than a tall building.

    Từ trong câu: huge, wave, rush, however, come, toward, land, high

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was one great tomb more lordly than all the rest; huge it was, and nobly proportioned.

    Từ trong câu: huge, great, tomb, rest, proportion

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This huge cheliped is so large that it is sometimes bigger than the whole crab.

    Từ trong câu: crab, huge, large, sometimes, big, whole

    «Fiddler crab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222601 (bản sửa đổi 9378851). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Toucans are known for their huge beaks, which can grow larger than their bodies.

    Từ trong câu: beak, know, huge, grow, large, body

    «Toucan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30119 (bản sửa đổi 10936370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And he made to squash me between huge forefinger and thumb, either of which, Lingaard avers, was thicker than my leg or thigh.

    Và anh ta ép tôi vào giữa ngón trỏ và ngón cái to lớn, theo Lingaard, cả hai ngón này đều dày hơn chân hoặc đùi của tôi.

    Từ trong câu: squash, make, huge, thumb, either, thick, leg, thigh

    Jack London, The Jacket (The Star-Rover). Nguồn: Project Gutenberg #1162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was also said that a little truth was more welcome than huge bribes.

    Từ trong câu: bribe, little, truth, welcome, huge

    «Ma'at», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57748 (bản sửa đổi 10915277). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nothing is more common than for tourists to mistake some huge pinnacle of rock, as big as a church tower, for a traveller.

    Từ trong câu: pinnacle, nothing, common, tourist, mistake, huge, rock, big

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Accompanied by his little son, he carried a huge kite, taller than himself, with a correspondingly long, thick string, which he successfully started.

    Từ trong câu: kite, accompany, little, son, carry, huge, tall, himself

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the growth rate is slower than the quarter before, then it causes a recession, a huge decline in economic activity.

    Từ trong câu: recession, growth, rate, slow, quarter, cause, huge, decline

    «AP Environmental Science/Introduction/Developed vs. Developing Countries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239713 (bản sửa đổi 2812095). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Although it was only able to go marginally faster than walking pace, the product was a huge step forward for transportation.

    Từ trong câu: marginally, although, able, go, fast, walk, pace, product

    «Transportation Deployment Casebook/2018/The Life-Cycle of the Automobile», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397776 (bản sửa đổi 3672696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus sunken, and seen in remote perspective, they appeared far less formidable than the huge iron bulk in whose wake the steamer was pitching so helplessly.

    Từ trong câu: thus, formidable, perspective, see, remote, appear, far, less

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Behind her, enormous pouch at his throat swelling in and out menacingly, in one paw a treelike, spike-studded mace, a frog-man, huger than any of the others, guarding.

    Từ trong câu: paw, behind, enormous, throat, swell, out, menacingly, frog

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng huge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
huge masses399 lần
huge bulk257 lần
huge blocks271 lần
huge pile298 lần
huge mass454 lần
huge boulders180 lần
huge beast252 lần
huge stones287 lần
huge wave239 lần
huge monster178 lần
huge black768 lần
huge amounts145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ huge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ huge trong kho câu?
Kho câu có 946 câu có từ huge hoặc các dạng của từ, trích từ 638 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ huge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ huge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 320 câu, rồi Bậc B1 với 198 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ huge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ huge: Quá khứ đơn (155 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (103 câu), Câu phủ định (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.