Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “helpless”

355 câu thật có từ helpless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: helpless nghĩa là bất lực. helpless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in or deprived of strength or power. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ helpless

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng helpless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utterly helpless357 lần
helpless infant118 lần
helpless condition311 lần
helpless babe84 lần
helpless cripple74 lần
helpless victim141 lần
helpless creature267 lần
helpless creatures161 lần
helpless invalid86 lần
helpless hopeless91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ helpless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helpless trong kho câu?
Kho câu có 355 câu có từ helpless hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ helpless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helpless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helpless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helpless: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.