Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hauntingly”

24 câu thật có từ hauntingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hauntingly nghĩa là một cách ám ảnh, vương vấn sâu đậm trong tâm trí. hauntingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a poignant, evocative manner that lingers in the memory and is difficult to forget. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hauntingly

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • "Bow down, O my people," she chanted in a soft voice that was hauntingly sweet.

    Từ trong câu: hauntingly, bow, down, people, soft, voice, sweet

    Arthur D. Howden Smith, The doom trail. Nguồn: Project Gutenberg #70683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One could not have named the sweetness that hovered in it--hauntingly.

    Từ trong câu: hauntingly, name, hover

    Jennette Lee, Unfinished Portraits: Stories of Musicians and Artists. Nguồn: Project Gutenberg #30562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But all the time there was a puzzled question in her mind, something obscure, hauntingly unpleasant.

    Từ trong câu: hauntingly, time, puzzle, question, mind, something, obscure, unpleasant

    Neith Boyce, Proud Lady. Nguồn: Project Gutenberg #62478. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There is something wildly, hauntingly interesting in them; one loves and pities her at the first glance."

    "Có điều gì đó thú vị đến điên cuồng, đầy ám ảnh ở họ; người ta yêu và thương hại cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên."

    Từ trong câu: hauntingly, something, wildly, interest, love, pity, first, glance

    Caroline Lee Hentz, Helen and Arthur; or, Miss Thusa's Spinning Wheel. Nguồn: Project Gutenberg #23106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We will go when we get some money," Jack persisted hauntingly.

    Từ trong câu: hauntingly, go, get, money, persist

    Mary Hallock Foote, The Cup of Trembling, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #36625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Your study, which I saw once, is the most hauntingly uncomfortable place I was ever led into.

    Từ trong câu: hauntingly, study, saw, once, uncomfortable, place, ever, lead

    Mrs. Dowdall, Three Loving Ladies. Nguồn: Project Gutenberg #67610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had once read the expression, "the authentic voice of happiness," and it had lived hauntingly in her memory.

    Từ trong câu: hauntingly, once, read, expression, authentic, voice, happiness, live

    Elia Wilkinson Peattie, The Precipice: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unsatisfactory as the discussion had been, yet those words rang hauntingly in Kennedy's ears; he could not forget them.

    Cuộc thảo luận diễn ra không thỏa đáng, nhưng những lời đó vẫn vang vọng đầy ám ảnh trong tai Kennedy; anh không thể quên họ.

    Từ trong câu: hauntingly, unsatisfactory, discussion, word, ring, ear, forget

    F. W. Farrar, Julian Home. Nguồn: Project Gutenberg #23127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She stood in front of her mirror in her dancing frock, her dark hair exquisitely dressed, her face hauntingly wistful.

    Từ trong câu: hauntingly, stand, front, mirror, dance, dark, hair, dress

    A. E. W. Mason, The Summons. Nguồn: Project Gutenberg #16381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this thought followed him hauntingly as he left Claire to meet whatever catastrophe fate had in store for her.

    Từ trong câu: hauntingly, think, follow, leave, meet, whatever, catastrophe, fate

    Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Close was he upon an explosion that would have sullied his conception of the purity of the younger members of the sex hauntingly.

    Gần kề là anh ta gặp phải một vụ nổ có thể làm hoen ố quan niệm của anh ta về sự trong sạch của những thành viên trẻ hơn trong giới tính một cách đầy ám ảnh.

    Từ trong câu: hauntingly, close, explosion, conception, purity, young, member, sex

    George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he penetrates me most when he is most hauntingly (or hauntedly) English--he draws such a real magic from his conscious reference to it.

    Từ trong câu: hauntingly, penetrate, draw, real, magic, conscious, reference

    Henry James, The Letters of Henry James (Vol. II). Nguồn: Project Gutenberg #38035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The incident passed, yet the phrase "a way of their own, and a sense of their own--like the Indians," hung hauntingly in the memory.

    Từ trong câu: hauntingly, incident, pass, phrase, way, sense, like, hang

    E. Oe. Somerville, Some Irish Yesterdays. Nguồn: Project Gutenberg #53348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hauntingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hauntingly trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ hauntingly hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hauntingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hauntingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hauntingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hauntingly: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.