Câu tiếng Anh có từ “hauntingly”
24 câu thật có từ hauntingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hauntingly nghĩa là một cách ám ảnh, vương vấn sâu đậm trong tâm trí. hauntingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a poignant, evocative manner that lingers in the memory and is difficult to forget. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hauntingly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Close was he upon an explosion that would have sullied his conception of the purity of the younger members of the sex hauntingly.
Gần kề là anh ta gặp phải một vụ nổ có thể làm hoen ố quan niệm của anh ta về sự trong sạch của những thành viên trẻ hơn trong giới tính một cách đầy ám ảnh.
Từ trong câu: hauntingly, close, explosion, conception, purity, young, member, sex
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hauntingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hauntingly trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ hauntingly hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hauntingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hauntingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hauntingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hauntingly: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.