Câu tiếng Anh có từ “hauntingly”
24 câu thật có từ hauntingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hauntingly nghĩa là một cách ám ảnh, vương vấn sâu đậm trong tâm trí. hauntingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a poignant, evocative manner that lingers in the memory and is difficult to forget. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hauntingly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But all the time there was a puzzled question in her mind, something obscure, hauntingly unpleasant.
Từ trong câu: hauntingly, time, puzzle, question, mind, something, obscure, unpleasant
Neith Boyce, Proud Lady. Nguồn: Project Gutenberg #62478. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"There is something wildly, hauntingly interesting in them; one loves and pities her at the first glance."
"Có điều gì đó thú vị đến điên cuồng, đầy ám ảnh ở họ; người ta yêu và thương hại cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên."
Từ trong câu: hauntingly, something, wildly, interest, love, pity, first, glance
Caroline Lee Hentz, Helen and Arthur; or, Miss Thusa's Spinning Wheel. Nguồn: Project Gutenberg #23106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There is something hauntingly familiar about it," he went on, looking at the sketch with a frown of perplexity.
Từ trong câu: hauntingly, something, familiar, go, look, sketch
George Barr McCutcheon, The Hollow of Her Hand. Nguồn: Project Gutenberg #6045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hauntingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hauntingly trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ hauntingly hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hauntingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hauntingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hauntingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hauntingly: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.