Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disapprove”

133 câu thật có từ disapprove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disapprove nghĩa là không chấp thuận. disapprove là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: consider bad or wrong. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disapprove

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng disapprove

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strongly disapprove134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disapprove

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disapprove trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ disapprove hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disapprove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disapprove gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disapprove?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disapprove: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.