Câu tiếng Anh có từ “disapprove”
134 câu thật có từ disapprove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disapprove nghĩa là không chấp thuận. disapprove là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: consider bad or wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disapprove
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
"Well, you cannot disapprove of Laura," said Mrs. Fluffy, trying to turn the conversation.
Từ trong câu: disapprove, well, can, mr, try, turn, conversation
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But I cannot imagine that her ladyship would at all disapprove of you.
Từ trong câu: disapprove, can, imagine
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 01: Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #10471. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I cannot agree with you; I am convinced that my father would totally disapprove it.”
Từ trong câu: disapprove, can, agree, convince, father, totally
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though disapproving, Hermione remains for the demonstration, despite Moody's offer that any student can be excused.
Từ trong câu: disapprove, though, remain, demonstration, despite, offer, student, excuse
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Albus Dumbledore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35925 (bản sửa đổi 4671799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Regulator can disapprove or vary changes in 'basic fare level' upon complaints, but this rarely happens.
Từ trong câu: disapprove, vary, change, basic, fare, level, complaint, rarely
«Transportation Economics/Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172736 (bản sửa đổi 3560943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, I can't disapprove of that--only the man, you see, may suffer in the process."
Từ trong câu: disapprove, well, man, see, suffer, process
Hamilton Aïdé, A voyage of discovery. Nguồn: Project Gutenberg #74650. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing about her of which he could fairly disapprove.
Từ trong câu: disapprove, fairly, nothing
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How the deuce can I say whether I disapprove or not, if you won’t tell me who she is?”
Từ trong câu: disapprove, whether, tell
Wilkie Collins, No Name. Nguồn: Project Gutenberg #1438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But I think girls ought to show when they disapprove of young men, and how can they do it except by their manners?
Từ trong câu: disapprove, except, manner, think, girl, ought, show, young
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Calder might disapprove of him, with everything else she had seen at Rocky Fork, but she could not help liking the old master.
Cô Calder có thể không đồng tình với anh ta, với mọi thứ khác mà cô đã thấy ở Rocky Fork, nhưng cô không thể không thích ông chủ cũ.
Từ trong câu: disapprove, rocky, fork, miss, everything, else, see, help
Mary Hartwell Catherwood, Rocky Fork. Nguồn: Project Gutenberg #76984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The young man did not blame his father, for his father disapproved of polygamy, and was a polygamist only because he could not help himself.
Từ trong câu: disapprove, blame, young, man, father, because, help, himself
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disapprove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strongly disapprove | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disapprove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disapprove trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ disapprove hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disapprove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disapprove gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disapprove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disapprove: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.