Câu tiếng Anh có từ “disapprove”
134 câu thật có từ disapprove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disapprove nghĩa là không chấp thuận. disapprove là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: consider bad or wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disapprove
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His private letters show that he often disapproved of what his own pen was writing.
Từ trong câu: disapprove, private, letter, show, often, pen, write
«Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was aware that he and the King were concocting between them, a scheme of which she thoroughly disapproved.
Từ trong câu: disapprove, aware, king, scheme, thoroughly
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This, however, was an awkward subject and Marston owned that to imagine Harry would give her grounds for disapproving was taking much for granted.
Từ trong câu: disapprove, however, awkward, subject, own, imagine, give, ground
Harold Bindloss, Wyndham's Pal. Nguồn: Project Gutenberg #39349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For certain unspecified reasons it was comforting to Joshua Horrotian to have somebody to disapprove of just then.
Từ trong câu: unspecified, certain, reason, comfort, somebody, disapprove
Richard Dehan, Between two thieves. Nguồn: Project Gutenberg #70431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disapprove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strongly disapprove | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disapprove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disapprove trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ disapprove hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disapprove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disapprove gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disapprove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disapprove: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.