Câu tiếng Anh có từ “disapprove”
134 câu thật có từ disapprove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disapprove nghĩa là không chấp thuận. disapprove là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: consider bad or wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disapprove
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Miss Travers smiled roguishly: "Why should you want to know, Kate, if you disapprove of her revelations?"
Từ trong câu: disapprove, miss, smile, want, know, revelation
Charles King, The Deserter. Nguồn: Project Gutenberg #16557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An ethical prosecutor should be equally disapproving of this change but this is not always the case.
Từ trong câu: disapprove, ethical, equally, change, always, case
«Canadian Criminal Trial Advocacy/Cross Examination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227696 (bản sửa đổi 3768109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“But you joined in with all those people in my absence, without knowing whether I should approve or disapprove.
Từ trong câu: disapprove, join, people, absence, know, whether, approve
Thomas Hardy, The Woodlanders. Nguồn: Project Gutenberg #482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It said that we should not disapprove of people who are not heterosexual, punish them, or remove them from the society.
Từ trong câu: disapprove, people, punish, remove, society
«LGBTQ rights in India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=750710 (bản sửa đổi 10939188). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“But I think girls ought to show when they disapprove of young men, and how can they do it except by their manners?
Từ trong câu: disapprove, except, manner, think, girl, ought, show, young
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Greatly as I should enjoy your companionship, I fear you’d find yourself rather disapproved of in the best Bolshevik circles on your return.”
Từ trong câu: disapprove, greatly, enjoy, fear, find, yourself, rather, best
Claude C. Washburn, The Lonely Warrior. Nguồn: Project Gutenberg #60719. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The minister, he says, should not fawn upon the ruler of whose actions he disapproves: let him show his disapproval openly.
Từ trong câu: disapproval, minister, ruler, action, disapprove, let, show, openly
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disapprove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strongly disapprove | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disapprove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disapprove trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ disapprove hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disapprove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disapprove gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disapprove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disapprove: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.