Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dimension”

299 câu thật có từ dimension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dimension nghĩa là chiều. dimension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the magnitude of something in a particular direction (especially length or width or height). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dimension

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng dimension

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spatial dimension82 lần
colossal dimension53 lần
moderate dimension90 lần
fourth dimension157 lần
conformal dimension32 lần
gigantic dimension67 lần
smaller dimension117 lần
larger dimension142 lần
enormous dimension83 lần
cultural dimension49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dimension

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dimension trong kho câu?
Kho câu có 299 câu có từ dimension hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dimension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dimension gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dimension?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dimension: can và could (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.