Câu tiếng Anh có từ “dimension”
263 câu thật có từ dimension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dimension nghĩa là chiều. dimension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the magnitude of something in a particular direction (especially length or width or height). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dimension
The large room was usually provided with three doors, the east and west ones being of similar dimensions, the south door rather smaller.
Từ trong câu: dimension, large, room, usually, provide, door, east, west
Francis James Rennell Rodd, Baron Rennell of Rodd, People of the veil. Nguồn: Project Gutenberg #74774. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dimension
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dimension
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dimension trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ dimension hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dimension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dimension gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dimension?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dimension: can và could (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.