E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curry”

127 câu thật có từ curry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curry nghĩa là cà ri. curry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (East Indian cookery) a pungent dish of vegetables or meats flavored with curry powder and usually eaten with rice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curry

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

  • The next stop is New Zealand, where Budderball tries the curry for the first time.

    Từ trong câu: curry, next, stop, new, try, first, time

    «Treasure Buddies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1210355 (bản sửa đổi 10470979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Key dishes include fish curries made with fresh fish and Eromba (a dish with fermented fish).

    Từ trong câu: curry, key, dish, include, fish, make, fresh

    «Fish in Meitei culture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177061 (bản sửa đổi 10952000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Look here, Pete Curry, you knows me and I knows you.

    Từ trong câu: curry, look, know

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's Triumph; Or, The Disappearance of Felicia. Nguồn: Project Gutenberg #40262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is famous for its many curry houses.

    Từ trong câu: curry, famous, many, house

    «Brick Lane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316493 (bản sửa đổi 10610341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tourists were dropped at various camps, and we drove on to Camp Curry, the last stopping point of the stage.

    Từ trong câu: curry, tourist, drop, various, camp, drive, last, stop

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rather a blow this, to Miss Clarice, who brought her charming nose to the menu card before attacking a curry.

    Từ trong câu: curry, menu, rather, blow, miss, bring, charm, nose

    J. C. Snaith, The Council of Seven. Nguồn: Project Gutenberg #67679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "A bargain is a bargain!" cried our driver, wishing to curry favour with his master, now a few yards behind him.

    Từ trong câu: curry, bargain, cry, driver, wish, favor, master, now

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Curry plays the point guard position.

    Từ trong câu: curry, play, point, guard, position

    «Stephen Curry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506818 (bản sửa đổi 10924716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I arrived at Camp Curry late in the afternoon just as the people were coming from their day's walks," said a young lady to me.

    Từ trong câu: curry, arrive, camp, late, afternoon, people, come, walk

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To curry favor with his uncle, Eraste pretends to agree with the idea.

    Từ trong câu: uncle, curry, favor, pretend, agree, idea

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242954 (bản sửa đổi 4621217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now a bottle of Uncle John curry sauce is ready for market.

    Từ trong câu: sauce, curry, now, bottle, uncle, ready, market

    «Material Requirements Planning/Intermediate Items», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=113511 (bản sửa đổi 2223534). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then what about the "completed curry sauce"?

    Từ trong câu: sauce, curry, complete

    «Material Requirements Planning/Intermediate Items», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=113511 (bản sửa đổi 2223534). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In other areas, such as India, rice is eaten with sauce, curry, or soup.

    Từ trong câu: sauce, soup, curry, area, rice, eat

    «Rice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5437 (bản sửa đổi 10966085). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Potatoes are cut into halves and included in the curry.

    Từ trong câu: include, potato, curry, cut, half

    «Yen Thongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250277 (bản sửa đổi 10754565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Water is poured in until the curry is fully covered.

    Từ trong câu: pour, fully, curry, water, until, cover

    «Maroi Bori Thongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253887 (bản sửa đổi 10757172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One day Jack gave him a curry-comb and a brush to try his hand upon old Diamond's coat.

    Từ trong câu: coat, day, give, curry, comb, brush, try, hand

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng curry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
curry comb78 lần
curry favour268 lần
gould curry20 lần
curry combs14 lần
curry sauce24 lần
curry favor124 lần
curry combed14 lần
prawn curry7 lần
curry powder67 lần
teaspoonful of curry7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curry trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ curry hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curry: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.