Câu tiếng Anh có từ “curry”
127 câu thật có từ curry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curry nghĩa là cà ri. curry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (East Indian cookery) a pungent dish of vegetables or meats flavored with curry powder and usually eaten with rice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curry
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The flavour may be varied by adding catchup, curry powder, or any of the flavoured vinegars.
Từ trong câu: curry, flavor, varied, add, powder, vinegar
William, 1775?-1827 Kitchiner, The Cook's Oracle; and Housekeeper's Manual. Nguồn: Project Gutenberg #28681. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cold fish of any kind may be advantageously served the next day in the form of a Curry.
Từ trong câu: curry, cold, fish, kind, serve, next, day, form
Thomas J., 1844?-1900 Murrey, Tempting curry dishes. Nguồn: Project Gutenberg #38464. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Curriers may not refuse to curry leather.
Từ trong câu: curry, refuse, leather
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curry trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ curry hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curry: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.