Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curry”

128 câu thật có từ curry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curry nghĩa là cà ri. curry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (East Indian cookery) a pungent dish of vegetables or meats flavored with curry powder and usually eaten with rice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curry

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Nor would he stoop to curry favour at the expense of an honest conviction.

    Từ trong câu: curry, favor, expense, honest, conviction

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tokyo realized that the simple bilateral aid relationship would no longer curry enough favor for the region.

    Từ trong câu: curry, realize, simple, aid, relationship, long, enough, favor

    «Japan's Foreign Policy Toward Vietnam 1978-1992/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98195 (bản sửa đổi 4567605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Chief Curry was making a plea for anyone who had seen the shooting, would they please come down and make a statement.

    Từ trong câu: curry, chief, make, anyone, see, shoot, please, come

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The once great Roman had been treacherously murdered by the Egyptians, who believed that in so doing they would curry favor with Caesar.

    Từ trong câu: curry, treacherously, once, great, murder, believe, do, favor

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You be's the good pattern boy, and would peach agin your own horder to curry favor with the grand folks.

    Từ trong câu: peach, curry, good, pattern, boy, favor, grand, folk

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng curry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
curry comb78 lần
curry favour268 lần
gould curry20 lần
curry combs14 lần
curry sauce24 lần
curry favor124 lần
curry combed14 lần
prawn curry7 lần
curry powder67 lần
teaspoonful of curry7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curry trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ curry hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curry: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.