Câu tiếng Anh có từ “curry”
128 câu thật có từ curry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curry nghĩa là cà ri. curry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (East Indian cookery) a pungent dish of vegetables or meats flavored with curry powder and usually eaten with rice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curry
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It can be eaten without another item or served with raita, curry.
Từ trong câu: curry, eat, another, item, serve
«Jeera rice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918842 (bản sửa đổi 10774091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I can't curry a horse, except somebody puts me on his back.
Từ trong câu: curry, somebody, horse, except, put, back
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a belief that by eating the varieties of vegetables curry that they can cure many diseases.
Từ trong câu: curry, belief, eat, variety, vegetable, cure, many, disease
«Tanchangya/Festival/Bisu Mela», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295914 (bản sửa đổi 3358156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some I find that spoil their masters' horses for want of currying: those I do daub with grease and soot, that they are fain to curry themselves ere they can get clean.
Từ trong câu: curry, find, spoil, master, horse, want, themselves, get
Frank, 1879-1939 [Compiler] Sidgwick, The Sources and Analogues of 'A Midsummer-night's Dream'. Nguồn: Project Gutenberg #15001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You could add some Indian curry to spice it up.
Từ trong câu: spice, curry, add, up
«Mujje Tulye from Uganda/Lugbara Cuisine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361191 (bản sửa đổi 3442085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“We could never think of pushing Curry to a bankruptcy.
Từ trong câu: bankruptcy, curry, never, think, push
Charles Lever, Charles Lever, His Life in His Letters, Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curry trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ curry hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curry: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.