Câu tiếng Anh có từ “curry”
127 câu thật có từ curry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curry nghĩa là cà ri. curry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (East Indian cookery) a pungent dish of vegetables or meats flavored with curry powder and usually eaten with rice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curry
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A little sour apple and rasped cocoa-nut stewed with the curry will be found a great improvement.
Từ trong câu: curry, little, sour, apple, cocoa, nut, find, great
Mrs. Beeton, The Book of Household Management. Nguồn: Project Gutenberg #10136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He felt that he was lost, when suddenly Christ saw him and said, "I will answer for Daniel Curry."
Từ trong câu: curry, feel, lose, suddenly, saw, answer
T. De Witt Talmage, T. De Witt Talmage as I Knew Him. Nguồn: Project Gutenberg #15693. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Delegate Morrison of Arizona: "Is it possible that we have so far forgotten ourselves, that we will attempt to curry favor with a few capitalist farmers?
Từ trong câu: curry, delegate, possible, far, forget, ourselves, attempt, favor
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will move slowly and see what they have――pork steaks, ducks, fowls, hot rice and curry, dried fish and vegetables.
Từ trong câu: steak, move, slowly, see, pork, duck, hot, rice
Mary [Editor] Backus, Siam and Laos, as Seen by Our American Missionaries. Nguồn: Project Gutenberg #63879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curry trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ curry hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curry: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.