Câu tiếng Anh có từ “curry”
128 câu thật có từ curry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curry nghĩa là cà ri. curry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (East Indian cookery) a pungent dish of vegetables or meats flavored with curry powder and usually eaten with rice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curry
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Many Bangladeshis have been involved in the UK’s restaurant industry, particularly in the curry house business.
Từ trong câu: curry, many, involve, restaurant, industry, particularly, house, business
«British Bangladeshis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1186103 (bản sửa đổi 10725530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No currier shall curry hides which have not been tanned.
Từ trong câu: curry, hide, tanned
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Now, I have been authorized, under the rules of the Commission, to take your sworn deposition, and Chief Curry has a copy of that authorization.
Từ trong câu: authorization, now, authorize, rule, commission, take, swear, chief
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curry trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ curry hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curry: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.