E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “creator”

227 câu thật có từ creator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creator nghĩa là người sáng tạo. creator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who grows or makes or invents things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ creator

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng creator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
veni creator68 lần
beneficent creator75 lần
almighty creator88 lần
creator spiritus23 lần
content creator193 lần
demiurgic creator19 lần
show's creator19 lần
merciful creator41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creator trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ creator hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creator gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creator: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.