E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “creator”

214 câu thật có từ creator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creator nghĩa là người sáng tạo. creator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who grows or makes or invents things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ creator

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It would annihilate the individual worth and responsibility conferred upon man by his Creator.

    Từ trong câu: creator, individual, worth, responsibility, man

    Anti-slavery Convention of American Women, An Address to Free Coloured Americans. Nguồn: Project Gutenberg #40799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beside why would our creator need land he just makes it.

    Từ trong câu: creator, beside, need, land, make

    «Aristotle/Questions on Book II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158282 (bản sửa đổi 2706177). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Such a privilege would give us a more realizing sense of the power of the great Creator."

    Từ trong câu: creator, privilege, give, realize, sense, power, great

    D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But would you call the painter a creator and maker?

    Từ trong câu: creator, call, painter, maker

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be absurd to say that the Creator might govern the world without these rules, since without them it could not subsist.

    Từ trong câu: govern, absurd, creator, subsist, world, rule, since

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng creator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
veni creator68 lần
beneficent creator75 lần
almighty creator88 lần
creator spiritus23 lần
content creator193 lần
demiurgic creator19 lần
show's creator19 lần
merciful creator41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creator trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ creator hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creator gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creator: Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.