Câu tiếng Anh có từ “creator”
232 câu thật có từ creator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: creator nghĩa là người sáng tạo. creator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who grows or makes or invents things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ creator
Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)
Từ hay đi cùng creator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| veni creator | 68 lần |
| beneficent creator | 75 lần |
| almighty creator | 88 lần |
| creator spiritus | 23 lần |
| content creator | 193 lần |
| demiurgic creator | 19 lần |
| show's creator | 19 lần |
| merciful creator | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ creator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creator trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ creator hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ creator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creator gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creator: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.