E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “creator”

214 câu thật có từ creator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creator nghĩa là người sáng tạo. creator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who grows or makes or invents things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ creator

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Creators should avoid using more polygons that they require to accurately depict the object in question.

    Từ trong câu: depict, creator, avoid, use, require, accurately, object, question

    «Trainz/Kinds/kind track», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310355 (bản sửa đổi 4531630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The wise Creator designed it in the chain of life and no man should be without it.

    Từ trong câu: chain, creator, wise, design, life, man

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And that this author should be none other than the creator of Gallegher, prepossessing, vigorous, rather than a dry and elderly recluse, made my excitement the keener.

    Từ trong câu: recluse, author, none, creator, vigorous, rather, dry, elderly

    Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only that, but the Negro will take the place the Creator intended he should take in the economy of the world--a dutiful, faithful, and law-abiding servant.

    Từ trong câu: dutiful, take, place, creator, intend, economy, world, faithful

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It seems to me irreverent and shocking that a child should oppose a father, or a creature its Creator.

    Từ trong câu: shocking, seem, shock, child, oppose, father, creature, creator

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng creator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
veni creator68 lần
beneficent creator75 lần
almighty creator88 lần
creator spiritus23 lần
content creator193 lần
demiurgic creator19 lần
show's creator19 lần
merciful creator41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creator trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ creator hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creator gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creator: Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.