Câu tiếng Anh có từ “channel”
458 câu thật có từ channel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: channel nghĩa là kênh. channel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a path over which electrical signals can pass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ channel
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
She had taught him where the Mozambique Channel was and what was the longest river in America and what was the name of the highest mountain in the moon.
Từ trong câu: channel, teach, long, river, name, high, mountain, moon
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The channel had been guilty for broadcasting these kinds of scenes before.
Từ trong câu: guilty, channel, broadcast, kind, scene
«Cartoon Network Arabic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451390 (bản sửa đổi 10951153). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Potassium channels must be ancient because many channels had originated from them.
Từ trong câu: potassium, channel, ancient, because, many, originate
«Structural Biochemistry/Membrane Proteins/Ion Channels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216117 (bản sửa đổi 4110896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Had hoped when in the English Channel to be able to signal for help or get in somewhere.
Từ trong câu: signal, channel, hope, able, help, get, somewhere
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had raised my hat and was about to make some explanatory remark when her own words turned all my thoughts into a new channel.
Từ trong câu: explanatory, channel, raise, hat, make, remark, word, turn
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There came a shock which had been foreseen for some time by Elizabeth, as the box passenger foresees the approaching jerk from some channel across the highway.
Từ trong câu: passenger, channel, come, shock, time, box, approach, across
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shortly after this, the conversation drifted into other channels, and later on—Dick feeling that he had found a friend indeed—the two parted.
Từ trong câu: conversation, indeed, channel, drift, shortly, late, feel, find
Marian Isabel Hurrell, A golden thread. Nguồn: Project Gutenberg #76385. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That spring Marilla, by way of turning Davy’s passion for reveling in mud and clay into useful channels, had given him and Dora a small plot of ground for a garden.
Từ trong câu: clay, passion, channel, spring, way, turn, mud, useful
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tide of sympathy fluctuated, and ebbed with murmuring agitation from the channel in which it had flowed so long with a steady current.
Từ trong câu: fluctuate, ebb, tide, sympathy, channel, flow, long, steady
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Barbara had diverted the flow of her passion for Peter out of the usual channels in which such feelings run.
Từ trong câu: divert, flow, passion, out, usual, channel, feel, run
Emily J. Jenkinson, Barbara Lynn: A Tale of the Dales and Fells.. Nguồn: Project Gutenberg #41422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kristen had been a vivacious blue-eyed blonde who'd had her own showbiz gossip show on the E! channel till it was canceled during a scheduling shake-up six months earlier.
Từ trong câu: showbiz, blue, eye, blonde, gossip, show, channel, till
Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Webb had tried to swim from the Battery in New York to Sandy Hook, a distance comparable to the Channel crossing, and had failed.
Từ trong câu: comparable, try, swim, battery, new, sandy, hook, distance
Nat Fleischer, 50 years at ringside. Nguồn: Project Gutenberg #78585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng channel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ channel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ channel trong kho câu?
- Kho câu có 458 câu có từ channel hoặc các dạng của từ, trích từ 391 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ channel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ channel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ channel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ channel: can và could (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu), Quá khứ đơn (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.