Câu tiếng Anh có từ “channel”
460 câu thật có từ channel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: channel nghĩa là kênh. channel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a path over which electrical signals can pass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ channel
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Many television channels show video news releases, produced by a third party.
Từ trong câu: channel, many, television, show, video, news, release, produce
«Professionalism/Jane Akre, Steve Wilson, and Posilac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360430 (bản sửa đổi 3123013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We kept to our course up the center of the channel and trusted that our lucky star would lead us straight.
Từ trong câu: star, straight, trust, lucky, channel, keep, course, up
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The flour then fell out from the bottom all round into a channel cut round the base to receive it.
Từ trong câu: flour, fall, out, bottom, round, channel, cut, base
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Mola», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=314628 (bản sửa đổi 2685551). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng channel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ channel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ channel trong kho câu?
- Kho câu có 460 câu có từ channel hoặc các dạng của từ, trích từ 393 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ channel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ channel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ channel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ channel: can và could (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.