Câu tiếng Anh có từ “channel”
460 câu thật có từ channel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: channel nghĩa là kênh. channel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a path over which electrical signals can pass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ channel
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
These are very industriously sent to America, through various channels, which cannot be stopped by laws, art, or power.
Từ trong câu: channel, send, various, can, stop, law, art, power
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The channel was operated by the provincial government.
Từ trong câu: provincial, channel, operate, government
«Canal 9 Litoral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1158734 (bản sửa đổi 10682435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Through this channel there came a pressure upon the throne, which must needs yield, or be overturned by the surges of revolution.
Từ trong câu: surge, overturn, channel, come, pressure, need, yield, revolution
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The channel for vessels is marked by buoys, and there are two lighthouses at the north and two at the south entrance to the port.
Từ trong câu: entrance, port, channel, vessel, mark, north, south
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before that people could only watch channels that were censored by the different states.
Từ trong câu: censor, people, watch, channel, different, state
«Al Jazeera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37868 (bản sửa đổi 11010264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Uniporters are classified by two categories: channels and carriers.
Từ trong câu: carrier, classify, category, channel
«Structural Biochemistry/Membrane Proteins/Uniporters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216116 (bản sửa đổi 3519280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The music video was directed by Cole Bennett and uploaded on his Lyrical Lemonade channel.
Từ trong câu: lemonade, music, video, direct, upload, lyrical, channel
«Whats Poppin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1020926 (bản sửa đổi 8884061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was financed by government subsidy but had a short life because of channel frequency allocation.
Từ trong câu: subsidy, finance, government, short, life, because, channel, frequency
«DWGT-TV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=945184 (bản sửa đổi 10960867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is found by experiment that ideas can be communicated from mind to mind through channels other than the known sensory ones.
Từ trong câu: sensory, find, experiment, idea, communicate, mind, channel, know
J. Arthur Hill, Psychical Miscellanea Being Papers on Psychical Research, Telepathy, Hypnotism, Christian Science, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37565. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many of them are stimulated by electrical or chemical signals and are called gated channels.
Từ trong câu: stimulate, many, electrical, chemical, signal, call, gate, channel
«Structural Biochemistry/Lipids/Membrane Transport», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214123 (bản sửa đổi 3591969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng channel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ channel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ channel trong kho câu?
- Kho câu có 460 câu có từ channel hoặc các dạng của từ, trích từ 393 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ channel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ channel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ channel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ channel: can và could (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.