Câu tiếng Anh có từ “behave”
411 câu thật có từ behave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: behave nghĩa là cư xử. behave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: behave in a certain manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ behave
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
Children will often feel badly about how they behaved after the rage has ended.
Từ trong câu: behave, rage, child, often, feel, badly, end
«OMS Manual/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303687 (bản sửa đổi 4196583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Come, I will give you another chance; but mind you behave very well.’
Từ trong câu: behave, come, give, another, chance, mind, well
M. E. Francis, Fiander's Widow: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Though I confess,” added her sister, “that I am curious to see how he will behave.”
Từ trong câu: behave, though, curious, confess, add, sister, see
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This control will leave students no options other than learning and behaving.
Từ trong câu: behave, control, leave, student, option, learn
«Classroom Management Theorists and Theories/Burrhus Frederic Skinner», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138813 (bản sửa đổi 4673172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“As you say that honesty is the best policy, I will admit I did behave rather unwisely there.
Từ trong câu: behave, honesty, best, policy, admit, rather
Bertha M. Clay, Loved and lost. Nguồn: Project Gutenberg #74670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At this outrage it is said that Phokion looked towards the archons, and said, "Will no one make this fellow behave himself?"
Từ trong câu: behave, outrage, look, toward, make, fellow, himself
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These relationships govern how the model will behave when changed.
Từ trong câu: govern, behave, relationship, model, change
«Pro Engineer/Design Intent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45656 (bản sửa đổi 2540461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now put on all your best things, and I’ll tell you how to behave at each place, so that you will make a good impression.
Từ trong câu: place, behave, impression, each, now, put, best, thing
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We can prove that the system is robust and will not behave in any unexpected manner.
Từ trong câu: robust, prove, system, behave, unexpected, manner
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Theory of computation/Finite state machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367681 (bản sửa đổi 4449470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As we will see series may behave in ways that defy our intuition.
Từ trong câu: intuition, defy, see, series, behave, way
«Real Analysis/Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23436 (bản sửa đổi 4388473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the first who does not behave to Wendy like an English gentleman I will blood him severely.”
Từ trong câu: gentleman, blood, severely, first, behave, like
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The machines constructed will largely resemble flow charts and will behave very similarly.
Từ trong câu: resemble, machine, construct, largely, flow, chart, behave, similarly
«Automata theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106917 (bản sửa đổi 2247420). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That was how I first asked Margaret Lammas to be my wife, and I will agree with anyone who says I behaved very foolishly.
Từ trong câu: foolishly, first, ask, wife, agree, anyone, behave
Julian, 1846-1934 [Editor] Hawthorne, The Lock and Key Library: The most interesting stories of all nations: American. Nguồn: Project Gutenberg #2043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wish I had light hair and a fair skin, and was dressed and behaved as well, and had a chance of being as rich as he will be!”
Từ trong câu: skin, wish, light, hair, fair, dress, behave, well
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng behave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| behave badly | 576 lần |
| behave differently | 206 lần |
| behave properly | 260 lần |
| behave admirably | 170 lần |
| behave beautifully | 148 lần |
| behave splendidly | 113 lần |
| behave decently | 96 lần |
| behave nobly | 101 lần |
| behave yourselves | 110 lần |
| behave like | 3.237 lần |
| behave abominably | 72 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ behave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behave trong kho câu?
- Kho câu có 411 câu có từ behave hoặc các dạng của từ, trích từ 315 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ behave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 140 câu, rồi Bậc C1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behave: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (69 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.