Câu tiếng Anh có từ “behave”
288 câu thật có từ behave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: behave nghĩa là cư xử. behave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: behave in a certain manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ behave
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The truth is, girls," said Carry, coloring a good deal, and speaking with effort, "I feel as if I had behaved very badly to Sophie.
Từ trong câu: badly, behave, truth, girl, carry, color, good, deal
Lucy Ellen Guernsey, Sophie Kennedy's experience. Nguồn: Project Gutenberg #77161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng behave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| behave badly | 576 lần |
| behave differently | 206 lần |
| behave properly | 260 lần |
| behave admirably | 170 lần |
| behave beautifully | 148 lần |
| behave splendidly | 113 lần |
| behave decently | 96 lần |
| behave nobly | 101 lần |
| behave yourselves | 110 lần |
| behave like | 3.237 lần |
| behave abominably | 72 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ behave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behave trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ behave hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ behave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behave: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.