E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “behave”

288 câu thật có từ behave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: behave nghĩa là cư xử. behave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: behave in a certain manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ behave

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The troops left in possession of Louisburg were too elated by success to behave themselves properly.

    Từ trong câu: behave, elated, troop, leave, possession, success, themselves, properly

    Beckles Willson, Canada. Nguồn: Project Gutenberg #62154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Consignees have behaved like Scoundrels in refusing to take the consignment, or indemnify the owner of the ship which conveyed this detestable commodity to this port.

    Từ trong câu: consignment, behave, like, refuse, take, owner, ship, convey

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 4, April, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • States behave through various mechanisms, created and disseminated by multiple stakeholders.

    Từ trong câu: disseminate, state, behave, various, mechanism, create, multiple

    «Public International Law/Sources of International Law/Customary Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437610 (bản sửa đổi 4343350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In fact I behaved as I have read of men doing, whom a sudden fortune has bereft of reason.

    Từ trong câu: bereft, fact, behave, read, man, do, sudden, fortune

    Richard Le Gallienne, Pieces of Eight Being the Authentic Narrative of a Treasure Discovered in the Bahama Islands in the Year 1903. Nguồn: Project Gutenberg #17741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They might even tell you that you are behaving hysterically when you are not even angry.

    Từ trong câu: hysterically, even, tell, behave, angry

    «Living With a Narcissist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160113 (bản sửa đổi 2595592). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Therefore it was incumbent upon a member of the force to behave himself.

    Từ trong câu: incumbent, therefore, member, force, behave, himself

    Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 137, April 24, 1915: The Seal of Gijon; Or, Nick Carter's Ice-House Fight. Nguồn: Project Gutenberg #66986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Now, indeed, was the wayward young man behaving as he should.

    Từ trong câu: wayward, now, indeed, young, man, behave

    Eva Annie Madden, Two Royal Foes. Nguồn: Project Gutenberg #34220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This verb is often used colloquially without an adverb of manner; as, if he does not behave, he will be punished.

    Từ trong câu: colloquially, verb, often, use, adverb, manner, behave, punish

    Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B. Nguồn: Project Gutenberg #660. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng behave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
behave badly576 lần
behave differently206 lần
behave properly260 lần
behave admirably170 lần
behave beautifully148 lần
behave splendidly113 lần
behave decently96 lần
behave nobly101 lần
behave yourselves110 lần
behave like3.237 lần
behave abominably72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ behave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behave trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ behave hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ behave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behave: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.