Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accidental”

180 câu thật có từ accidental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accidental nghĩa là tình cờ. accidental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: happening by chance or unexpectedly or unintentionally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accidental

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng accidental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purely accidental238 lần
accidental circumstance155 lần
accidental discharge68 lần
accidental coincidence33 lần
accidental resemblance57 lần
accidental discovery109 lần
accidental meeting214 lần
accidental overdose14 lần
accidental resemblances14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accidental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accidental trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ accidental hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accidental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accidental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accidental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accidental: Câu phủ định (28 câu), can và could (19 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.