Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accidental”

171 câu thật có từ accidental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accidental nghĩa là tình cờ. accidental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: happening by chance or unexpectedly or unintentionally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accidental

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He knows, we will assume—perhaps the knowledge is accidental—the combination of the safe.

    Anh ta biết, chúng ta sẽ cho rằng - có lẽ sự hiểu biết đó là tình cờ - sự kết hợp của chiếc két sắt.

    Từ trong câu: accidental, know, assume, perhaps, knowledge, combination, safe

    Bert Leston Taylor, Under Three Flags: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #65345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any more restraint than this could lead to accidental dog bite, and will stress your dog.

    Từ trong câu: accidental, lead, dog, bite, stress

    «Dog Care/How to give medication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15941 (bản sửa đổi 3253369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But an accidental circumstance will prolong your visit for a few days.

    Từ trong câu: accidental, circumstance, prolong, visit, day

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Some accidental circumstance, I dare say," said Emily, "but there can be no doubt she will be here to-morrow early."

    Từ trong câu: accidental, circumstance, dare, doubt, early

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From this brief sketch it will be seen that Mr. Blair owes his exceptional success in life to no extraneous or accidental aids.

    Từ trong câu: accidental, exceptional, brief, sketch, see, mr, owe, success

    Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The accidental jarring of a door, or any noise, will, at the same moment, it awakens a person, suggest the incidents of an entire dream.

    Từ trong câu: noise, incident, accidental, jarring, door, moment, person, suggest

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ron's finding and sampling them will jeopardize his relationship with Lavender, and will result in his accidental poisoning, in the spring.

    Từ trong câu: jeopardize, find, sample, relationship, result, accidental, poison, spring

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35734 (bản sửa đổi 4113119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But the most important question affecting the sieges of the future (putting aside accidental circumstances) will be the configuration of the ground.

    Từ trong câu: configuration, important, question, affect, future, put, aside, accidental

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accidental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purely accidental238 lần
accidental circumstance155 lần
accidental discharge68 lần
accidental coincidence33 lần
accidental resemblance57 lần
accidental discovery109 lần
accidental meeting214 lần
accidental overdose14 lần
accidental resemblances14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accidental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accidental trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ accidental hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accidental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accidental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accidental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accidental: Câu phủ định (25 câu), can và could (19 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.