Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spider”

232 câu thật có từ spider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spider nghĩa là nhện. spider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: predatory arachnid with eight legs, two poison fangs, two feelers, and usually two silk-spinning organs at the back end of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spider

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng spider

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spider webs326 lần
spider web189 lần
jumping spider92 lần
spider legged60 lần
spider monkeys53 lần
amazing spider46 lần
spider spun37 lần
spider monkey51 lần
venomous spider29 lần
hairy spider30 lần
crab spider30 lần
legged spider34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spider trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ spider hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spider gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spider: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.