Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spider”

231 câu thật có từ spider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spider nghĩa là nhện. spider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: predatory arachnid with eight legs, two poison fangs, two feelers, and usually two silk-spinning organs at the back end of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spider

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Spiders can also climb over walls unless they have stairs to block the spiders.

    Từ trong câu: spider, climb, wall, unless, stair, block

    «How to Survive in Minecraft/Day 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382844 (bản sửa đổi 4492853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Spiders have small hairs on their legs that they can hear with.

    Từ trong câu: spider, small, hair, leg, hear

    «Ear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15497 (bản sửa đổi 10647432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The "book lungs" of early spiders can be seen in cross-sections.

    Từ trong câu: spider, book, lung, early, see, cross, section

    «Rhynie chert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288810 (bản sửa đổi 10938713). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You would put coals on top of the spider and you would put them under it and you could smell that stuff cooking!

    Từ trong câu: spider, put, coal, top, smell, stuff, cook

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The brown recluse spider can be light brown, dark brown, or even gray.

    Từ trong câu: recluse, brown, spider, light, dark, even, gray

    «Brown recluse spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202231 (bản sửa đổi 10923581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can also eat spiders, snails, and isopods.

    Từ trong câu: snail, eat, spider

    «Pacific tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354981 (bản sửa đổi 9183664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because they have good vision, jumping spiders can see human beings when they approach.

    Từ trong câu: vision, because, good, jump, spider, see, human, be

    «Jumping spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311923 (bản sửa đổi 10976332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When this happens, a doctor must guess what sort of spider could have bitten the person.

    Từ trong câu: sort, happen, doctor, guess, spider, bite, person

    «Brown recluse spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202231 (bản sửa đổi 10923581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is rather more nearly related to the spiders than the crabs, though no one but a technical zoölogist could possibly associate them together.

    Từ trong câu: crab, rather, nearly, relate, spider, though, technical, possibly

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can easily catch and eat hairy house spiders, mosquitoes, and other insects.

    Từ trong câu: hairy, easily, catch, eat, house, spider, mosquito, insect

    «Daddy long-legs spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46988 (bản sửa đổi 10467206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hunters can tame many kinds of pets including spiders, bears, worms, and wasps.

    Từ trong câu: tame, hunter, many, kind, pet, include, spider, bear

    «World of Warcraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40195 (bản sửa đổi 10852348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also, despite their good eyesight, dragonflies apparently cannot see spiders' webs, so they get caught there.

    Từ trong câu: despite, eyesight, good, apparently, can, see, spider, web

    «Dragonfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5897 (bản sửa đổi 10897860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spider

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spider webs326 lần
spider web189 lần
jumping spider92 lần
spider legged60 lần
spider monkeys53 lần
amazing spider46 lần
spider spun37 lần
spider monkey51 lần
venomous spider29 lần
hairy spider30 lần
crab spider30 lần
legged spider34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spider trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ spider hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spider gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spider: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.