Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spider”

231 câu thật có từ spider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spider nghĩa là nhện. spider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: predatory arachnid with eight legs, two poison fangs, two feelers, and usually two silk-spinning organs at the back end of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spider

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • What a spider-like wretch is he, watching the toils that he has spread!

    Từ trong câu: spider, like, watch, toil, spread

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Spider plants have also been shown to reduce indoor air pollution.

    Từ trong câu: spider, plant, show, reduce, indoor, air, pollution

    «Chlorophytum comosum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171354 (bản sửa đổi 7561556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “We’ve done pretty well for one summer, at that,” Spider answered.

    Từ trong câu: spider, pretty, well, summer, answer

    Walter Prichard Eaton, Boy Scouts at Crater Lake A Story of Crater Lake National Park and the High Cascades. Nguồn: Project Gutenberg #54536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or spiders in the vault their snary webs have spread.

    Từ trong câu: spider, web, spread

    John Dryden, The works of John Dryden, now first collected in eighteen volumes. Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #64337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Toads, tortoises, spiders, and many other unpromising animals have been known to show a capacity for human companionship, and to become quite tame and friendly.

    Từ trong câu: unpromising, spider, many, animal, know, show, capacity, human

    Frank R. Stockton, Round-about Rambles in Lands of Fact and Fancy. Nguồn: Project Gutenberg #17582. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In it, New York has come to love Spider-Man, and throws a parade in his honor.

    Từ trong câu: honor, parade, spider, new, come, love, man, throw

    «Spider-Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22654 (bản sửa đổi 11005220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A spider that has been sprayed might even become vicious.

    Từ trong câu: vicious, spray, spider, even, become

    «Brown recluse spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202231 (bản sửa đổi 10923581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The extent of nectar consumption by spiders may therefore have been under-estimated.

    Từ trong câu: nectar, extent, consumption, spider, therefore, estimate

    «Spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19903 (bản sửa đổi 10939625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has been adapted to serve as Spider-Man's adversary in live-action, animated, and video game incarnations.

    Từ trong câu: adversary, adapt, serve, spider, live, action, animate, video

    «Norman Osborn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1071783 (bản sửa đổi 10145586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, an unusual crater with radiating troughs has been discovered which scientists called "the spider." ...

    Từ trong câu: radiate, example, unusual, crater, discover, scientist, call, spider

    «Solar System, technical/Mercury», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=24003 (bản sửa đổi 2784998). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And now, at length, the day of departure has come; and we leave Swaylands, though not in our own cosy little American spider.

    Từ trong câu: cosy, now, length, day, departure, come, leave, though

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spider

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spider webs326 lần
spider web189 lần
jumping spider92 lần
spider legged60 lần
spider monkeys53 lần
amazing spider46 lần
spider spun37 lần
spider monkey51 lần
venomous spider29 lần
hairy spider30 lần
crab spider30 lần
legged spider34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spider trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ spider hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spider gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spider: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.