Câu tiếng Anh có từ “spider”
226 câu thật có từ spider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spider nghĩa là nhện. spider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: predatory arachnid with eight legs, two poison fangs, two feelers, and usually two silk-spinning organs at the back end of the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spider
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
As an example, someone who is afraid of spiders will be exposed to spiders.
Từ trong câu: spider, example, someone, afraid, expose
«Behaviour therapy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=501811 (bản sửa đổi 8803306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Spiders made contact with electrical coating, which will be put inside the tube (glass envelope).
Từ trong câu: spider, make, contact, electrical, coat, put, inside, tube
«Television Manufacture and Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119494 (bản sửa đổi 4585496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will be seen by our illustration that this creature by no means resembles a typical spider.
Từ trong câu: spider, see, illustration, creature, mean, resemble, typical
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When a cunning spider said, "Will you walk into my parlor?"
Sophie May, Little Prudy's Cousin Grace. Nguồn: Project Gutenberg #49686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The green tree frogs will eat insects and spiders.
Từ trong câu: spider, green, tree, frog, eat, insect
«Australian green tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346631 (bản sửa đổi 10589163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But either way a jumping spider will watch a nearby human being.
Từ trong câu: nearby, either, way, jump, spider, watch, human
«Jumping spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311923 (bản sửa đổi 10976332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This site also lists other sites that will assist with identification of the captured spider.
Từ trong câu: identification, site, list, assist, capture, spider
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Spiders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99852 (bản sửa đổi 4219874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Using a stick will also help dislodge biting ants, spiders, or snakes.
Từ trong câu: dislodge, use, stick, help, bite, ant, spider, snake
«Adventist Youth Honors Answer Book/Tropical leadership skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211668 (bản sửa đổi 3251126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Antivenoms will fight the poisonous effects of bites from venomous animals (animals that make venom), like some snakes and spiders.
Từ trong câu: venomous, fight, poisonous, effect, bite, animal, make, like
«Antidote», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20818 (bản sửa đổi 11007157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spider
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spider
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spider trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ spider hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spider gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spider?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spider: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.