Câu tiếng Anh có từ “spider”
210 câu thật có từ spider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spider nghĩa là nhện. spider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: predatory arachnid with eight legs, two poison fangs, two feelers, and usually two silk-spinning organs at the back end of the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spider
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Or suppose Benson happened to know in that uncanny way of his that he, Rollie, had done business with Spider Welsh?
Từ trong câu: spider, uncanny, suppose, happen, know, way, business
Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Japanese spider crab is a scavenger, meaning it feeds mostly on dead animals.
Từ trong câu: scavenger, spider, crab, mean, feed, mostly, dead, animal
«Japanese spider crab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377447 (bản sửa đổi 10480507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Spitting spiders are related to the recluse spiders in the Sicariidae family.
Từ trong câu: recluse, spider, relate, family
«Spitting spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343711 (bản sửa đổi 8458134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The brown recluse spider can be light brown, dark brown, or even gray.
Từ trong câu: recluse, brown, spider, light, dark, even, gray
«Brown recluse spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202231 (bản sửa đổi 10923581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Into the egg cocoon the spider may place one thousand or more eggs.
Từ trong câu: cocoon, egg, spider, place, thousand
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An Acromantula is a large venomous spider, covered in thick black hair.
Từ trong câu: venomous, large, spider, cover, thick, black, hair
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Acromantula», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37184 (bản sửa đổi 4368577). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
O Black Spider, may you hold her soul in your web so that it shall never get through the meshes.
Từ trong câu: web, mesh, spider, black, hold, soul, never, get
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The "recluse" part is because this spider is very shy and runs away from humans.
Từ trong câu: recluse, part, because, spider, shy, run, away, human
«Brown recluse spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202231 (bản sửa đổi 10923581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cat, the bat, the rat, the spider, the maggot...."
Từ trong câu: maggot, cat, bat, rat, spider
Jack Sharkey, The man who was pale. Nguồn: Project Gutenberg #73938. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In North America, the Brown Recluse and Black Widow spiders are considered dangerous to humans.
Từ trong câu: recluse, north, brown, black, widow, spider, consider, dangerous
«First Aid/Wilderness First Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127196 (bản sửa đổi 4284626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, wolves hunt in packs but spiders are solitary animals.
Từ trong câu: wolf, solitary, however, hunt, pack, spider, animal
«Wolf spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309536 (bản sửa đổi 9115921). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spider
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spider
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spider trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ spider hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spider gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spider?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spider: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.