Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smart”

459 câu thật có từ smart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smart nghĩa là thông minh. smart là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing mental alertness and calculation and resourcefulness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smart

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng smart

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smart phones148 lần
smart boards167 lần
smart phone107 lần
smart pace163 lần
smart card153 lần
smart trot92 lần
smart rap74 lần
smart sayings71 lần
smart slap67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smart

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smart trong kho câu?
Kho câu có 459 câu có từ smart hoặc các dạng của từ, trích từ 359 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smart?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smart: Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (58 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.