E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peer”

355 câu thật có từ peer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peer nghĩa là ngang hàng. peer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is of equal standing with another in a group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peer

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng peer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peer review832 lần
peer reviewed498 lần
peer cautiously269 lần
peer curiously206 lần
peer of france509 lần
peer anxiously247 lần
peer khan153 lần
peer reviewers111 lần
peer assessment93 lần
peer through1.865 lần
peer pressure153 lần
peer eagerly185 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peer trong kho câu?
Kho câu có 355 câu có từ peer hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peer: Quá khứ đơn (55 câu), can và could (28 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.