Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “peer”

355 câu thật có từ peer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peer nghĩa là ngang hàng. peer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is of equal standing with another in a group. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He established the teaching method learning by teaching, a method for students to learn by teaching their peers.

    Từ trong câu: peer, establish, teach, method, learn, student

    «Jean-Pol Martin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84226 (bản sửa đổi 9821278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Make your own research on them and draw their model starting from the peer review model shown below.

    Từ trong câu: peer, make, research, draw, model, start, review, show

    «Scientific Method for Wikimedians/The Scientific Method - Practical part», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293050 (bản sửa đổi 2479557). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Discussing this with your peers, as well as writing down your own thoughts, will help you understand yourself better.

    Từ trong câu: peer, discuss, well, write, down, think, help, understand

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Student Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213843 (bản sửa đổi 3174434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • First is peer review, which means other scientists check their work to see if it makes sense and is correct.

    Từ trong câu: peer, first, review, mean, scientist, check, work, see

    «Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng peer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peer trong kho câu?
Kho câu có 355 câu có từ peer hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peer: Quá khứ đơn (55 câu), can và could (28 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.