Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oppress”

185 câu thật có từ oppress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oppress nghĩa là đàn áp. oppress là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: come down on or keep down by unjust use of one's authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oppress

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oppress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oppress trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ oppress hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oppress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oppress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oppress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oppress: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.