Câu tiếng Anh có từ “oppress”
185 câu thật có từ oppress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oppress nghĩa là đàn áp. oppress là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: come down on or keep down by unjust use of one's authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oppress
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
On another occasion, the large States were described by him as the aristocratic States, ready to oppress the small.
Từ trong câu: oppress, another, occasion, large, state, describe, ready, small
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Both sides were oppressed by the enveloping fog.
Từ trong câu: oppress, side, fog
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter VII», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101591 (bản sửa đổi 1813366). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They had been grievously oppressed by the nobles, and were encouraged by a general spirit of revolt which affected the peasantry of Europe.
Từ trong câu: oppress, noble, encourage, general, spirit, affect
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But as long as woman shall be oppressed by unequal laws, so long will she be degraded by man.
Từ trong câu: degrade, oppress, long, woman, law, man
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lower classes that did not want to be oppressed by greedy kings therefire went in search of their own lands.
Từ trong câu: greedy, oppress, low, class, want, king, go, search
«Viking Age», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179557 (bản sửa đổi 10995573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Is it not plausible that the small States will be oppressed by the great ones?
Từ trong câu: plausible, small, state, oppress, great, one
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even the rude settlers, with nerves toughened by hardship, unsusceptible of atmospheric changes, were oppressed by the long, desolating drought.
Ngay cả những người định cư thô lỗ, với thần kinh căng thẳng vì khó khăn, không thể chấp nhận được những thay đổi của khí quyển, cũng bị áp bức bởi đợt hạn hán kéo dài và hoang tàn.
Từ trong câu: atmospheric, drought, even, rude, settler, nerve, hardship, change
Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Cease, therefore, to pity the Clusinians whom we besiege, lest ye teach the Gauls to be kind and compassionate to those that are oppressed by you."
Từ trong câu: compassionate, cease, therefore, pity, besiege, lest, you, teach
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oppress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oppress trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ oppress hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oppress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oppress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oppress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oppress: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.