E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “muse”

163 câu thật có từ muse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: muse nghĩa là nàng thơ. muse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ muse

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng muse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tragic muse126 lần
comic muse96 lần
muse aloud146 lần
muse awhile79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ muse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muse trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ muse hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ muse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muse: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.