Câu tiếng Anh có từ “muse”
163 câu thật có từ muse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: muse nghĩa là nàng thơ. muse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ muse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was of course no more than proper, she mused, that her lord should obey the behests of the emperor and wait upon him.
Từ trong câu: muse, behest, course, proper, obey, emperor, wait
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He merely said, in a musing tone, 'I should have stipulated for a longer time, for the lawyer has lost none.'
Từ trong câu: stipulate, merely, muse, tone, long, time, lawyer, lose
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No one had ever labeled me a "brat," I mused with satisfaction, so why should I babysit for other people's nightmares?
Từ trong câu: babysit, ever, label, muse, satisfaction, nightmare
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unless some unforeseen mortality should break out among the progeny of the muse, now that she has become so prolific, I tremble for posterity.
Từ trong câu: unless, prolific, tremble, break, muse, mortality, unforeseen, posterity
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He appears to think himself justified in taking these liberties with the Muse of History by his anxiety to construct a narrative that should not overstep the bounds of probability.
Từ trong câu: overstep, appear, think, himself, justify, take, liberty, muse
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng muse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ muse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muse trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ muse hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ muse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muse: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.