Câu tiếng Anh có từ “muse”
174 câu thật có từ muse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: muse nghĩa là nàng thơ. muse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ muse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“The spirit of Correggio is here,” continued he in a musing strain; “no man living possessed his secret of blending colors into one another.
Từ trong câu: blend, spirit, continue, muse, strain, man, live, possess
Various, The Catholic World, Vol. 23, April, 1876-September, 1876. A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #56386. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I must bring this matter to some certainty--it is growing painful!" and more than one-half of his walk passed in silent musing.
Từ trong câu: certainty, bring, matter, grow, painful, half, walk, pass
G. P. R., 1801?-1860 [Adapter] James, Thirty Years Since; or, The Ruined Family. A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #51661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng muse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ muse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muse trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ muse hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ muse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muse: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.