Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “muse”

177 câu thật có từ muse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: muse nghĩa là nàng thơ. muse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ muse

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Can even the Muses of burlesque and slang furnish such an instance?

    Từ trong câu: muse, slang, even, furnish, instance

    Various, Notes and Queries, Number 53, November 2, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13540. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In school I can look at her and muse over days departed.”

    Từ trong câu: muse, depart, school, look, day

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A tree does not muse about the meaning of the events in its life like we can.

    Từ trong câu: muse, tree, mean, event, life, like

    «Cognitive Science: An Introduction/Memory Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376839 (bản sửa đổi 4536672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Well, I do not see," said the lady, musing, "what more we can do for the moment.

    Từ trong câu: muse, well, see, lady, moment

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I could wish for their eterniz’d sakes, My muse had plough’d with his that sung A-jax.

    Từ trong câu: muse, sake, sing, wish

    John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 1 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #78263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It must have been a curious old world then: one could sit here and muse by the hour on all that has come and gone.

    Từ trong câu: muse, curious, old, world, sit, hour, come, go

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I can understand,” muses Dr. Mitchell, “the discovery of America, and the invention of printing; but what human want, what instinct, led up to tobacco?

    Từ trong câu: invention, discovery, muse, tobacco, instinct, understand, dr, print

    Agnes Repplier, Points of friction. Nguồn: Project Gutenberg #72490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A celebrated amateur was Grollier, whose library was opulent in these luxuries; the Muses themselves could not more ingeniously have ornamented their favourite works.

    Từ trong câu: opulent, celebrate, amateur, library, luxury, muse, themselves, favorite

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng muse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tragic muse126 lần
comic muse96 lần
muse aloud146 lần
muse awhile79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ muse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muse trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ muse hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ muse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muse: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.