Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “muse”

177 câu thật có từ muse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: muse nghĩa là nàng thơ. muse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ muse

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “Of course, it might have been a tricky reflection,” mused the Shark.

    Từ trong câu: muse, reflection, tricky, might, course

    William Theophilus Nichols, The Safety First Club. Nguồn: Project Gutenberg #69935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whoever may be the author, it is the firstling of his dramatic muse, and worth merely a passing mention.

    Từ trong câu: muse, whoever, dramatic, author, worth, merely, pass, mention

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Last of all thy frantic muse framed a prayer that the peace which reigns in heaven might rule earth also.

    Từ trong câu: muse, last, frame, prayer, peace, heaven, rule, earth

    480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Itinerary may well have been the production of his muse during his London wild-oat days.

    Từ trong câu: itinerary, well, production, muse, wild, day

    Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Seems to me he might as well search for the proverbial needle,” mused Shepperton, and, tired of watching, he turned his attention to the ruins.

    Từ trong câu: needle, tire, proverbial, ruin, muse, tired, attention, search

    Roland, -1966 Filkin, Agar Halfi the mystic. Nguồn: Project Gutenberg #77673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would I might enjoy the priceless boon of your testimony to the merits of all the offspring of my muse!

    Từ trong câu: priceless, enjoy, testimony, merit, offspring, muse

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a matter of course, he might still expect that the same muse would take fire under similar provocation hereafter.

    Từ trong câu: provocation, matter, course, still, expect, muse, take, fire

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for the mediocrity of his poetic genius, he might have won pre-eminent honor from the Muse of Tragedy.

    Từ trong câu: mediocrity, genius, will, pre, eminent, honor, muse, tragedy

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, De Amicitia, Scipio's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #7491. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng muse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tragic muse126 lần
comic muse96 lần
muse aloud146 lần
muse awhile79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ muse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muse trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ muse hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ muse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muse: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.